Dịch

misused

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị dùng sai, bị lạm dụngtính từUsed in an incorrect or inappropriate manner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị dùng sai
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Từ bị dùng sai thường xuyên đó không có nghĩa như anh ta tưởng, nhưng mọi người khác cũng hiểu lầm nó.
  • .Lukas đã lạm dụng siêu năng lực của mình.
  • .Tom đã dùng cái búa sai mục đích.

AI