Nghĩa chính
- Bị dùng sai, bị lạm dụngtính từUsed in an incorrect or inappropriate manner.
Ví dụ
- , .Từ bị dùng sai thường xuyên đó không có nghĩa như anh ta tưởng, nhưng mọi người khác cũng hiểu lầm nó.
- .Lukas đã lạm dụng siêu năng lực của mình.
- .Tom đã dùng cái búa sai mục đích.