Dịch

abused

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị lạm dụng, bị bạo hànhtính từHaving been a victim of some form of abuse, most commonly child abuse or domestic violence.
  2. Bị lạm dụng, dùng quá mứctính từOverused; used profligately or in excess.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của abuseđộng từsimple past and past participle of abuse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abusedDạng gốc (base form)
  2. more abusedSo sánh hơn (comparative)
  3. most abusedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abused childTrẻ em bị bạo hành
abused womanPhụ nữ bị bạo hành
sexually abusedBị lạm dụng tình dục

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị đánh lừa
  1. Bị đánh lừa, bị mê hoặcDeluded, deceived.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị lạm dụng

Ví dụ

  • .Anh ta lạm dụng niềm tin của chúng tôi.
  • .Mark đang bị lạm dụng.
  • .Tom lạm dụng niềm tin của tôi.

AI