Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cũ nát, tơi tả, sờn cũtính từBeaten up through a lot of use; in rough condition; weathered.
- Bị đánh đập, bị bạo hànhtính từBeaten repeatedly or consistently; beaten up.
- Say khướt, say mèm, say xỉntính từDrunk; inebriated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của batterđộng từsimple past and past participle of batter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batteredDạng gốc (base form)
- more batteredSo sánh hơn (comparative)
- most batteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battered baby syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shaken baby syndrome |
| battered child syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shaken baby syndrome |
| battered woman syndromedanh từ | danh từ | Biện pháp bào chữa hợp pháp, theo đó một nữ sát nhân không có lựa chọn nào khác ngoài việc giết người bạn tình bạo lực của mình để đáp lại sự lạm dụng tích lũy thay vì một hành động khiêu khích duy nhất |
| battered person syndromedanh từ | danh từ | Biện pháp bảo vệ pháp lý theo đó kẻ sát nhân không có lựa chọn nào khác ngoài việc giết đối tác bạo lực của mình để đáp lại sự lạm dụng tích lũy thay vì một hành động khiêu khích duy nhất |
| battered savdanh từ | danh từ | Món saveloy được phủ bột và chiên giòn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tẩm bột chiên
- Tẩm bột chiên, tẩm bột ránCoated with batter (noun).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị đánh đập
Họ từ (word family)
cùng gốc batteredNgôn ngữ khác
Ví dụ
- - !Ngoài ra còn có một chiếc ghế dài bằng gỗ chạy dọc theo toàn bộ chiều dài của tòa nhà - thật lý tưởng để dừng chân ngắm động vật hoang dã bên bờ biển mà không bị thời tiết vùi dập!
- Fadil .Fadil rõ ràng là đã say khướt.
- .Lính cứu hỏa đã phá tung cánh cửa.