Dịch

unused

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa dùng, chưa sử dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Not used.
  2. Chưa quen, không quentính từNot accustomed (to), unfamiliar with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unusedDạng gốc (base form)
  2. more unusedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unusedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Luật mới cũng thắt chặt tỷ lệ miễn trừ chưa sử dụng mà các bang được phép chuyển tiếp qua từng năm.
  • , , , ; , , .Khi tôi tỉnh lại, những âm thanh hỗn loạn và sự chao đảo dữ dội đó lại làm tôi choáng váng và điếc tai; và rồi, bên cạnh những đau đớn và thống khổ khác, tôi còn bị say sóng như một người trên đất liền chưa quen đi biển.
  • .Chúng tôi có một lượng lớn thông tin chưa được dùng tới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc unused

Nguồn gốc (etymology)

AI