Nghĩa chính
- Chưa dùng, chưa sử dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Not used.
- Chưa quen, không quentính từNot accustomed (to), unfamiliar with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unusedDạng gốc (base form)
- more unusedSo sánh hơn (comparative)
- most unusedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Luật mới cũng thắt chặt tỷ lệ miễn trừ chưa sử dụng mà các bang được phép chuyển tiếp qua từng năm.
- , , , ; , , .Khi tôi tỉnh lại, những âm thanh hỗn loạn và sự chao đảo dữ dội đó lại làm tôi choáng váng và điếc tai; và rồi, bên cạnh những đau đớn và thống khổ khác, tôi còn bị say sóng như một người trên đất liền chưa quen đi biển.
- .Chúng tôi có một lượng lớn thông tin chưa được dùng tới.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa dùng