Dịch

acquainted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm quentính từđi với withPersonally known; familiar.
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquaintđộng từsimple past and past participle of acquaint

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquaintedDạng gốc (base form)
  2. more acquaintedSo sánh hơn (comparative)
  3. most acquaintedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • acquainted with sthbiết, quen với cái gì
  • acquainted with sbquen biết aiI am well acquainted with her family.Tôi quen thân với gia đình cô ấy.

Ví dụ

  • . — . .Tôi là kẻ đã quen với màn đêm. Tôi từng đi trong mưa—và trở về trong mưa. Tôi từng rảo bước vượt qua cả ánh đèn xa nhất chốn thị thành.
  • .Chúng ta hãy làm quen nhé.
  • ?Chúng ta làm quen nhé?

AI