Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well acquainted
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
w
ɛ
l
ə
ˈ
k
w
eɪ
n
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Rất quen thuộc với ai đó hoặc một cái gì đó
tính từ
Very familiar with someone or something.
Ví dụ
I
am
well
acquainted
with
the
subject
.
He
is
well
acquainted
with
Russian
.
I
am
well
acquainted
with
him
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Rất quen thuộc với ai đó hoặc một cái gì đó
1
Rất quen thuộc với ai đó hoặc một cái gì đó
1
Rất quen thuộc với ai đó hoặc một cái gì đó