Nghĩa chính
- Không quen với, khoan dung hoặc chấp nhận; không quentính từkhông so sánh (not comparable)not accustomed to, tolerant or accepting of; not used to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unused to something | Chưa quen với điều gì |
Ví dụ
- , , , .
- ; .
- , , , , .