Dịch

used to

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/juːs(t).tu/US/jus(t).tu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quen với, quen thuộc vớitính từkhông so sánh (not comparable)Accustomed to, tolerant or accepting of.
  2. Đã từngđộng từFormerly and habitually or repeatedly, but possibly no longer, did.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. used toNguyên thể (infinitive)
  2. use toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

be used tođộng từĐã quen với
getting used todanh từSự thích nghi, sự điều chỉnh
old time used to bedanh từBạn gái cũ hoặc bạn trai cũ. Thường được sử dụng trong các bài hát
ain't what it used to wascụm từKhông phải là những gì nó đã từng là; (thể hiện nỗi nhớ)
used to denoteĐược dùng để biểu thị
used to someoneQuen với ai
used to somethingQuen với điều gì
used to do somethingTừng làm việc gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi đã quen với thời tiết này.
  • .Hồi còn nhỏ, tôi luôn đi biển vào tháng Tám.
  • .Anh ấy đã từng sống ở đây.

AI