Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
used to do something
UK
/ˈ
j
uː
z
d
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
j
u
z
d
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Từng làm việc gì
Ví dụ
She
used
to
work
at
a
local
bank
.
Cô ấy từng làm việc tại một ngân hàng địa phương.
Xuất hiện ở từ khác
used
kết hợp
từng làm việc gì
AI
1
Từng làm việc gì
1
Từng làm việc gì
1
Từng làm việc gì