Dịch

getting used to

danh từ (noun)
US/ˈɡɛtɪŋ ˈjuzd tu/

Nghĩa chính

  1. Sự thích nghi, sự điều chỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Acclimation, adjustment.

Cụm từ (phrase)

getting used to somethingDần quen với điều gì

Ví dụ

  • .Tôi đang làm quen với những bước ngoặt trong đời.
  • , .
  • .

AI