Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
getting used to
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ɪ
ŋ
ˈ
j
u
z
d
t
u
/
Nghĩa chính
1
Sự thích nghi, sự điều chỉnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Acclimation, adjustment.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
getting used to something
Dần quen với điều gì
Ví dụ
I'm
still
getting
used
to
the
great
turn
my
life
has
taken
.
Tôi đang làm quen với những bước ngoặt trong đời.
The
new
arrangement
will
take
some
getting
used
to
,
but
I
think
it'll
turn
out
to
be
a
good
thing
.
Tom
is
getting
used
to
TV
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Sự thích nghi
1
Sự thích nghi
1
Sự thích nghi