Dịch

tho

B1mạo từ (article)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặc dùmạo từThe (plural form); those.
  2. Những người đó, những thứ đó, họđại từThose; they.
  3. Dù vậy, tuy nhiêntrạng từAlternative spelling of though.
  4. Khi, lúcliên từWhen.

Cụm từ (phrase)

as thoNhư thể là
even thoNgay cả khi
tho'liên từ, trạng từMặc dù
Tho.danh từ riêngViết tắt của Thomas
tho'tdanh từ, động từDạng rút gọn của thought

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Khi ấy
  1. không so sánh (not comparable)Khi ấy, sau đóThen; thereupon.

Họ từ (word family)

cùng gốc tho

Nguồn gốc (etymology)

mạo từ, đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitho
  2. từ tiếng Anh cổþā“the, those”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þai

Cùng gốc (doublet)they

trạng từ, liên từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitho
  2. từ tiếng Anh cổþā“then, when”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sa“that”

Ví dụ

  • , […]Giờ tôi tự hỏi bao giờ mình mới có thời gian đọc nó, nhưng dẫu sao đó cũng là một báu vật dù nặng trĩu trong ba lô của tôi.
  • , , .Người Anh từ nhỏ đã được bảo rằng ngô là thức ăn cho lợn, và dù người Mỹ ăn bánh mì ngô một cách ngon lành và gần đây đã ăn rất nhiều để có thể xuất khẩu lúa mì sang châu Âu, người Anh vẫn giữ định kiến vô căn cứ đối với món này.

AI