thon
C2tính từ (adjective)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kiatính từkhông so sánh (not comparable)Yon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thonDạng gốc (base form)
- thonself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Đại từ ngôi thứ ba số ít của they
- they (singular). Gender-neutral third-person singular subject pronoun, coordinate with gendered pronouns he and she.
Ví dụ
- “”— —“ .” man's . “ Maili, smithy's .”“Nhưng” — hắn nói bằng giọng điệu khiến Magnus cảm thấy mình như một cậu nhóc mười tuổi — “hãy nhìn vào bóng tối của ô cửa sổ kia và cho anh biết cậu thấy gì.” Magnus nuốt chửng một lời nguyền và dõi theo ánh mắt của người đàn ông lớn tuổi. “Tôi thấy Maili, con gái người thợ rèn.”
- .Mọi học sinh nên tự trang bị cho thon một phương pháp mà qua đó thon có thể tương quan tích cực các sự thật về kiến thức của thon.
- . . . .Nếu ông hoặc bà A đến tòa án vào thứ Hai tới, tôi sẽ ở đó để gặp thon.