Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thonged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một thong hoặc thongs
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a thong or thongs.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thonged
un
thonged
Không bị thắt dây
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
thong
+
-ed
Ví dụ
It
helps
that
the
dozens
of
veiled
and
uneducated
female
laborers
who
assemble
the
handmade
items
—
gag
balls
,
lime-green
corsets
,
thonged
spanking
skirts
—
have
no
idea
what
the
items
are
used
for
.
AI
1
Có một thong hoặc thongs
1
Có một thong hoặc thongs
1
Có một thong hoặc thongs