Dịch

shi

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của shibiredanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of shibire.
  2. Dạng rút gọn của shitdanh từkhông đếm được (uncountable)Apocopic form of shit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

shi(ts)danh từViết tắt của shibire
Shi'adanh từ riêng, danh từHồi giáo Shi'a
Shi'itính từ, danh từĐồng nghĩa với Shiite
Shi'ismdanh từHồi giáo Shi'a
Shi'izeđộng từTạo ra người Shi'ite
Shi'ifyđộng từTạo ra người Shiite, hoặc để tăng tính cách của người Shia
Shi'istdanh từ, tính từNgười đề xướng chủ nghĩa Shi'ism
Shi-Yomidanh từ riêngQuận của Arunachal Pradesh, Ấn Độ

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Đại từ (pronoun) 1
Dạng rút gọn của shit
  1. Apocopic form of shit.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . Andrew's . ...Hạ thấp phần thân trước xuống một chút, nó cúi gập người ở thắt lưng. Đôi mắt Andrew chớp mở khi ria mép chạm vào má anh ngay trước bờ môi giống mèo. Anh rên rừ rừ với nó và đưa tay vuốt ve lưng nó khi nó hôn anh...
  • 221 .Hoàng đế Tần Thủy Hoàng đã thành lập Đế chế Trung Hoa vào năm 221 trước Công nguyên.
  • . ; , .Huệ Thi có nhiều ý niệm tài tình. Trước tác của ông chất đầy năm cỗ xe; nhưng học thuyết của ông lại sai lầm và mâu thuẫn, còn lời lẽ thì xa rời thực tế.

AI