Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- công tydanh từA1Short form of company, used especially in company names.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- coDạng gốc (base form)
- cosSố nhiều (plural)
- coself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holding co | Công ty mẹ nắm giữ vốn | |
| parent co | Công ty mẹ | |
| and co | Và cộng sự | |
| co chair | Đồng chủ tọa | |
| co founder | Đồng sáng lập | |
| co ltd | Công ty TNHH | |
| co op | Hợp tác xã | |
| co worker | Đồng nghiệp |
2 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Họ
- Họ, người ấyGender-neutral subject pronoun, coordinate with gendered pronouns he and she.
- Họ, người ấyGender-neutral object pronoun, coordinate with gendered pronouns him and her.
Họ từ (word family)
cùng gốc coNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ company
đại từ
Mary Orovan đặt ra năm 1970
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ., ?hãy cho tôi biết người phù hợp nhất trong Công ty TNHH INF?
- . 4. [...]Co làm cho mình ít hơn phần việc của cos rất đều đặn. 4. Co vắng mặt khỏi Cộng đồng quá ba tuần [.]
- . & . .Ông Hayashi & Co. là đại lý duy nhất của chúng tôi tại Nhật Bản.