Dịch

co

A1danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. công tydanh từA1Short form of company, used especially in company names.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coDạng gốc (base form)
  2. cosSố nhiều (plural)
  3. coself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

holding coCông ty mẹ nắm giữ vốn
parent coCông ty mẹ
and coVà cộng sự
co chairĐồng chủ tọa
co founderĐồng sáng lập
co ltdCông ty TNHH
co opHợp tác xã
co workerĐồng nghiệp

2 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 2
Họ
  1. Họ, người ấyGender-neutral subject pronoun, coordinate with gendered pronouns he and she.
  2. Họ, người ấyGender-neutral object pronoun, coordinate with gendered pronouns him and her.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ company

đại từ

Mary Orovan đặt ra năm 1970

Ví dụ

  • ., ?hãy cho tôi biết người phù hợp nhất trong Công ty TNHH INF?
  • . 4. [...]Co làm cho mình ít hơn phần việc của cos rất đều đặn. 4. Co vắng mặt khỏi Cộng đồng quá ba tuần [.]
  • . & . .Ông Hayashi & Co. là đại lý duy nhất của chúng tôi tại Nhật Bản.

AI