compañía
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/kompaˈɲia/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- công ty, doanh nghiệpdanh từA2A business organization that provides goods or services.
- bầu bạndanh từB1The state of being with someone as a companion.
- người bạn, bạn đồng hànhdanh từB1A person who spends time with another person or accompanies them somewhere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compañíaDạng gốc (base form)
- compañíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dama de compañía | Cung quan, nữ quan, sĩ nữ | |
| animal de compañía | Thú cưng | |
| aceptamos pulpo como animal de compañía | Bất cứ điều gì đi | |
| chica de compañía | Gái tiếp khách | |
| pájaro de compañía | Chim cảnh | |
| compañía de electricidad | Công ty điện lực | |
| buena compañía | Chưa có nghĩa | |
| compañía aérea | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại đội
- company
Ví dụ
- .Bố tôi làm kỹ sư ở công ty.
- .Cho đến nay công ty đó đã rất thành công.
- ¿ ?Có bao nhiêu nhân viên làm việc ở công ty này?