Dịch

companionship

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình bạn, sự bầu bạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having or being a companion.
  2. Tư cách thợ cảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a journeyman.
  3. Đoàn thể, tổ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organized group of people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. companionshipDạng gốc (base form)
  2. companionshipsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hội đoàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hội đoàn, tình đồng chíAn association, a fellowship.

Ví dụ

  • hội những người thợ in
  • .Anh ấy muốn có bạn đồng hành là nữ.
  • .Cô ấy cung cấp dịch vụ bầu bạn để đổi lấy tiền.

Họ từ (word family)

cùng gốc companionship

Nguồn gốc (etymology)

AI