companionship
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình bạn, sự bầu bạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having or being a companion.
- Tư cách thợ cảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a journeyman.
- Đoàn thể, tổ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organized group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- companionshipDạng gốc (base form)
- companionshipsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hội đoàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hội đoàn, tình đồng chíAn association, a fellowship.
Ví dụ
- hội những người thợ in
- .Anh ấy muốn có bạn đồng hành là nữ.
- .Cô ấy cung cấp dịch vụ bầu bạn để đổi lấy tiền.
Họ từ (word family)
cùng gốc companionshipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- companyđồng nghĩanhấn mạnh vào tình bạn và sự gắn kết khi ở cùng nhau