终于
終於HSK3
Hay gặpHán-Việt: chung vu
zhōng yú
Nghĩa chính
- cuối cùng, rồi cũng, rốt cuộctrạng từAt last, after waiting, trying or dealing with delays, something happens or is achieved.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
终
zhōngchung
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
end; finally, in the end于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
Xuất hiện ở từ khác
- finalmenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 最后dễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh kết quả mong đợi đã thành hiện thực sau nhiều khó khăn, mang sắc thái cảm xúc tích cực hoặc nhẹ nhõm.
- 到底dễ nhầmDùng trước động từ để chỉ sự kiện xảy ra sau cùng; đây là từ tương ứng với “cuối cùng”.