finalmente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/fiˌnalˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- cuối cùng, rốt cuộctrạng từB1used to introduce the last point or to say that something happens after a long time or delay
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finalmente decidir | Cuối cùng cũng quyết định | |
| llegar finalmente | Cuối cùng cũng đến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các con tôi rốt cuộc sẽ đến sống cùng tôi.
- Fuji.Cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi Phú Sĩ.
- .Cuối cùng cô ấy cũng tìm thấy chùm chìa khóa bị mất.