renta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈrenta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thu nhập, hoa lợidanh từincome
- Tiền thuê, tiền trọdanh từrent
- Tiền bảo kêdanh từprotection money
- Dạng chia của rentarđộng từinflection of rentar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rentaDạng gốc (base form)
- rentasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impuesto sobre la renta | Thuế thu nhập | |
| pagar la renta | Trả tiền thuê nhà | |
| renta fija | Thu nhập cố định | |
| a rentatrạng từ | trạng từ | Thuê; trong một căn nhà cho thuê |
| en rentatrạng từ | trạng từ | Thuê; trong một căn nhà cho thuê |
| a la rentatrạng từ | trạng từ | Thuê; ở dạng cho thuê, cho thuê |
| renta nacionaldanh từ | danh từ | Thu nhập quốc dân |
| impuesto sobre la renta de las personas físicas | Thuế thu nhập cá nhân |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Sinh lời
- Sinh lời, đem lại lợi nhuậnthird-person singular present indicative
Xuất hiện ở từ khác
- ingresosđồng nghĩathường dùng cho thu nhập cá nhân, bất động sản
Họ từ (word family)
cùng gốc rentaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Không thể trả tiền thuê nhà, tôi đã nhờ anh ấy giúp đỡ.
- ¿ ?Tiền điện đã bao gồm trong tiền thuê chưa?
- .Tôi thực sự không thể kham nổi tiền thuê nhà.