Dịch

renta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈrenta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thu nhập, hoa lợidanh từincome
  2. Tiền thuê, tiền trọdanh từrent
  3. Tiền bảo kêdanh từprotection money
  4. Dạng chia của rentarđộng từinflection of rentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rentaDạng gốc (base form)
  2. rentasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

impuesto sobre la rentaThuế thu nhập
pagar la rentaTrả tiền thuê nhà
renta fijaThu nhập cố định
a rentatrạng từThuê; trong một căn nhà cho thuê
en rentatrạng từThuê; trong một căn nhà cho thuê
a la rentatrạng từThuê; ở dạng cho thuê, cho thuê
renta nacionaldanh từThu nhập quốc dân
impuesto sobre la renta de las personas físicasThuế thu nhập cá nhân

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Sinh lời
  1. Sinh lời, đem lại lợi nhuậnthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • , .Không thể trả tiền thuê nhà, tôi đã nhờ anh ấy giúp đỡ.
  • ¿ ?Tiền điện đã bao gồm trong tiền thuê chưa?
  • .Tôi thực sự không thể kham nổi tiền thuê nhà.

AI