Dịch

rental

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɹɛntəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiền thuê nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is rented.
  2. Tiền thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The payment made to rent something.
  3. Công ty cho thuê, dịch vụ cho thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A business that rents out something to its customers.
  4. Liên quan tiền thuêtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to rent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rentalDạng gốc (base form)
  2. rentalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rental agreementHợp đồng cho thuê
rental cardanh từXe thuê
rental feePhí cho thuê
rental incomeThu nhập cho thuê
rental marketThị trường cho thuê
rental propertyBất động sản cho thuê
car rentaldanh từViệc thuê ô tô (ô tô có động cơ) trong thời gian tương đối ngắn
e-rentaldanh từCho thuê hàng hóa thông qua giao dịch điện tử

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Việc thuê
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of renting.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Đó chỉ là đồ thuê thôi, nên tôi không cần phải chăm sóc cẩn thận.
  • , , .Ở cấp độ cơ sở, chúng tôi cung cấp bộ phim này với mức phí thuê tượng trưng cho các tổ chức đồng tính, nhóm sinh viên và chi nhánh tôn giáo để những người đồng tính và bạn bè của họ có thể xem GAY USA ngay bây giờ.
  • ?Bộ trang phục này có phải là thuê không?

AI