Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenantism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của người thuê nhà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The status of a tenant.
Nguồn gốc
(etymology)
tenant
+
-ism
Ví dụ
Then
I
saw
how
a
spot
no
larger
than
this
could
be
crowded
with
millions
of
souls
,
and
yet
be
apparently
uninhabited
.
Romanism
increases
the
degradation
of
tenantism
,
and
rum
completes
it
.
AI
1
Tình trạng của người thuê nhà
1
Tình trạng của người thuê nhà
1
Tình trạng của người thuê nhà