Dịch

inquilino

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/inkiˈlino/

Nghĩa chính

  1. Người thuê nhà, người thuê phòngdanh từtenant, renter, lessee
  2. Tá điền, người thuê đất canh tácdanh từtenant farmer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inquilinoDạng gốc (base form)
  2. inquilinosSố nhiều (plural)
  3. inquilinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. inquilinaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn là người thuê hay chủ nhà?
  • ¿ ?Bạn là người thuê hay chủ nhà?
  • .Chúng tôi có người thuê ở tầng hầm.

AI