inquilino
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/inkiˈlino/
Nghĩa chính
- Người thuê nhà, người thuê phòngdanh từtenant, renter, lessee
- Tá điền, người thuê đất canh tácdanh từtenant farmer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquilinoDạng gốc (base form)
- inquilinosSố nhiều (plural)
- inquilinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- inquilinaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn là người thuê hay chủ nhà?
- ¿ ?Bạn là người thuê hay chủ nhà?
- .Chúng tôi có người thuê ở tầng hầm.