arrendador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/arendaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Người thuê, bên thuêdanh từtenant, lessee
- Người cho thuê, bên cho thuêdanh từlessor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrendadorDạng gốc (base form)
- arrendadoresSố nhiều (plural)
- arrendadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arrendadoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người thuê
Ví dụ
- .Bên cho thuê là chủ sở hữu ngôi nhà.
- .Bên cho thuê là người nhượng lại nhà để ở.
- .Bên cho thuê nhận tiền thuê nhà ở.