landlordry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu bang hoặc cấp bậc của chủ nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or rank of being a landlord
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng hoặc việc làm của chủ nhà
- không đếm được (uncountable)The status or doings of a landlord.
Nguồn gốc (etymology)
landlord-ry