Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viên cảnh sátdanh từOne holding the lowest rank in most Commonwealth police forces. (See also chief constable.)
- Cảnh sát viên, sĩ quan cảnh sátdanh từA police officer or an officer with equivalent powers.
- Đại nguyên soái, chỉ huy quân sựdanh từAn officer of a noble court in the Middle Ages, usually a senior army commander. (See also marshal).
- Người quản thành, người coi giữ lâu đàidanh từThe warden of a castle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constableDạng gốc (base form)
- constablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chief constabledanh từ | danh từ | Giám đốc cảnh sát địa phương |
| police constabledanh từ | danh từ | Cảnh sát viên |
| special constabledanh từ | danh từ | Cảnh sát dự bị |
| hog constabledanh từ | danh từ | Con hogreeve |
| Constable Burtondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Constable Burton và hội đồng giáo xứ Finghall) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref SE1690) |
| Burton Constabledanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và một ngôi làng nhỏ ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA1836) |
| Constable countrydanh từ | danh từ | Vùng nông thôn xung quanh Dedham Vale ở miền đông nước Anh, được họa sĩ phong cảnh người Anh John Constable (1776–1837) mô tả nổi tiếng |
| overrun the constableđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với outrun the constable |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hộ lại
- Hộ lại, viên chức tư pháp xã phườngAn elected or appointed public officer, usually at municipal level, responsible for maintaining order or serving writs and court orders.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Viên cảnh sát
Họ từ (word family)
cùng gốc constableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstable
- từ tiếng Pháp cổconestable
- từ tiếng Latinhcomes stabulī“officer of the stables”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , . , , .Ngay khi Julia quay lại cùng một viên cảnh sát, Timothy, người đã gần như kiệt sức, sẵn lòng bàn giao cho anh ta. Người mới đến hóa ra là một thanh niên khỏe mạnh, được đào tạo bài bản và sốt sắng giúp đỡ, anh lập tức cởi áo khoác ngoài.
- .Một viên cảnh sát đang đứng ở cửa bếp.
- , , , , .Nghi ngờ nổi lên, trung sĩ đi theo người đàn ông, và với sự hỗ trợ của Cảnh sát viên Pollack, sau sự kháng cự vô cùng quyết liệt, đã bắt giữ được hắn.