Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Người bãi côngdanh từA person who is on strike, someone who has stopped working as a protest.
- Phụ thợ rèndanh từA blacksmith's assistant who wields the sledgehammer.
- Quân cáidanh từA piece used to push other pieces toward the pockets in the Asian game of carom.
- Thanh đánh lửadanh từA piece of metal struck against a flint or ferrocerium to produce sparks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strikerDạng gốc (base form)
- strikersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prolific striker | Tiền đạo săn bàn cừ khôi | |
| star striker | Tiền đạo ngôi sao | |
| non-strikerdanh từ | danh từ | Người không tham gia đình công công nghiệp |
| high strikerdanh từ | danh từ | Điểm thu hút tại các hội chợ và lễ hội được vận hành bằng cách dùng vồ đánh vào một quả bóng gắn vào tháp, với những người đánh cược cố gắng rung chiếc chuông treo lơ lửng trên đỉnh |
| hunger strikerdanh từ | danh từ | Người tuyệt thực |
| Counter-Strikerdanh từ | danh từ | Người chơi loạt trò chơi điện tử Counter-Strike |
| dolphin strikerdanh từ | danh từ | Cột gần như thẳng đứng giữa bowsprit và martingale |
| dolphin-striker | Chưa có nghĩa |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Vệt quẹt diêm
- A piece of rough material on which matches are struck (that is, against which the matchhead is rubbed).
Xuất hiện ở từ khác
- forwardđồng nghĩaChỉ vị trí tiền đạo cắm chuyên ghi bàn trong bóng đá.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thanh đánh lửa
Họ từ (word family)
cùng gốc strikerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- striker's , , "" , .Công việc của phụ thợ rèn cũng rất nặng nhọc, vì kim loại có độ đàn hồi quá ít, và sự rung chấn liên hồi thực sự vắt kiệt sức cơ bắp.
- .Họ đang đặt trọn kỳ vọng vào tiền đạo mới của mình.
- . .Tiền đạo của họ thực sự rất giỏi. Chúng ta phải hết sức tập trung.