Nghĩa chính
- Tay kiếm, kiếm sĩdanh từA person skilled at using swords in sport or combat; a fencer.
- Người đấu kiếm, kiếm sĩdanh từA person who fights with a sword.
- Kẻ lăng nhăng, tay sát gáidanh từA man who is a skillful or enthusiastic practitioner of sexual intercourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- swordsmanDạng gốc (base form)
- swordsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Anh ấy là một kiếm sĩ đáng chú ý.
- .Cung thủ cố gắng hạ gục một kiếm sĩ vô danh.
- . . . .Jennifer Aniston đang nắm quyền kiểm soát. . . và nhận được thứ cô ấy cần từ một kiếm sĩ khét tiếng kém cô tám tuổi.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc swordsmanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha