Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gươm, kiếm, đaodanh từđếm được (countable)A long bladed weapon with a grip and typically a pommel and crossguard (together forming a hilt), which is designed to cut, stab, slash and/or hack.
- Vũ lực, quyền lực quân sựdanh từViolence; military might.
- Nước kiếm, chất kiếmdanh từA suit in certain playing card decks, particularly those used in Spain and Italy, or those used for divination.
- Đâm bằng kiếm, chém bằng kiếmđộng từTo stab or cut with a sword
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double-edged sworddanh từ | danh từ | Con dao hai lưỡi |
| draw a sword | Tuốt kiếm | |
| put someone to the sword | Giết ai bằng gươm giáo | |
| wield a sword | Vung kiếm | |
| wooden sword | Kiếm gỗ | |
| magic sworddanh từ | danh từ | Thanh kiếm, thường là từ thần thoại hoặc viễn tưởng, được thấm nhuần sức mạnh ma thuật để tăng sức mạnh hoặc ban cho nó những phẩm chất siêu nhiên khác |
| live by the sword, die by the swordcụm từ | cụm từ | Ác giả ác báo, chơi dao sắc có ngày đứt tay |
| sword armdanh từ | danh từ | Cánh tay mà người ta thường cầm kiếm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lá bài nước kiếm
- Lá bài nước kiếm, lá bài chất kiếmA card of this suit.
Họ từ (word family)
cùng gốc swordNguồn gốc (etymology)
- từ West Midland Middle Englishsword
- từ tiếng Anh cổsweord“sword”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swerd“sword”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
- , ?Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
- () đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai