Dịch

sword

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/sɔːd/US/soɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gươm, kiếm, đaodanh từđếm được (countable)A long bladed weapon with a grip and typically a pommel and crossguard (together forming a hilt), which is designed to cut, stab, slash and/or hack.
  2. Vũ lực, quyền lực quân sựdanh từViolence; military might.
  3. Nước kiếm, chất kiếmdanh từA suit in certain playing card decks, particularly those used in Spain and Italy, or those used for divination.
  4. Đâm bằng kiếm, chém bằng kiếmđộng từTo stab or cut with a sword

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swordNguyên thể (infinitive)
  2. swordsSố nhiều (plural)
  3. swordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swordingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

double-edged sworddanh từCon dao hai lưỡi
draw a swordTuốt kiếm
put someone to the swordGiết ai bằng gươm giáo
wield a swordVung kiếm
wooden swordKiếm gỗ
magic sworddanh từThanh kiếm, thường là từ thần thoại hoặc viễn tưởng, được thấm nhuần sức mạnh ma thuật để tăng sức mạnh hoặc ban cho nó những phẩm chất siêu nhiên khác
live by the sword, die by the swordcụm từÁc giả ác báo, chơi dao sắc có ngày đứt tay
sword armdanh từCánh tay mà người ta thường cầm kiếm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lá bài nước kiếm
  1. Lá bài nước kiếm, lá bài chất kiếmA card of this suit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ West Midland Middle Englishsword
  2. từ tiếng Anh cổsweord“sword”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swerd“sword”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
  • , ?Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
  • () đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai

AI