Dịch

acero

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/aˈθeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thépdanh từsteel
  2. Thanh kiếm, vũ khídanh từsword, weapon
  3. Tôi thép, bọc thépđộng từfirst-person singular present indicative of acerar
  4. Họ Acerodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aceroDạng gốc (base form)
  2. acerosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acero inoxidableThép không gỉ, inox
de aceroBằng thép, đanh thép
estructura de aceroKết cấu thép
nervios de aceroTinh thần thép
voluntad de aceroÝ chí sắt đá
puño de aceroTay đấm sắt
lana de acerodanh từLen thép
Telón de AceroBức màn sắt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vũ khí
  1. Vũ khí, binh khíarms

Ví dụ

  • .Cabin thang máy được làm bằng thép.
  • . .Cẩn thận. Những lưỡi thép này có thể làm bạn bị đứt tay đấy.
  • .Có những bông hoa tulip xung quanh tòa nhà bằng thép.

AI