acero
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/aˈθeɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thépdanh từsteel
- Thanh kiếm, vũ khídanh từsword, weapon
- Tôi thép, bọc thépđộng từfirst-person singular present indicative of acerar
- Họ Acerodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aceroDạng gốc (base form)
- acerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acero inoxidable | Thép không gỉ, inox | |
| de acero | Bằng thép, đanh thép | |
| estructura de acero | Kết cấu thép | |
| nervios de acero | Tinh thần thép | |
| voluntad de acero | Ý chí sắt đá | |
| puño de acero | Tay đấm sắt | |
| lana de acerodanh từ | danh từ | Len thép |
| Telón de Acero | Bức màn sắt |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vũ khí
- Vũ khí, binh khíarms
Họ từ (word family)
cùng gốc aceroNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cabin thang máy được làm bằng thép.
- . .Cẩn thận. Những lưỡi thép này có thể làm bạn bị đứt tay đấy.
- .Có những bông hoa tulip xung quanh tòa nhà bằng thép.