swordfish
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cá kiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large marine fish with a long, pointed bill, Xiphias gladius.
- Kỹ thuật swordfish, thế swordfishdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudoku technique involving possible cell locations for a digit, or pair, or triple, in uniquely three rows and three columns only. This allows for the elimination of candidates around the grid.
- Câu cá kiếmđộng từTo fish for swordfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swordfishNguyên thể (infinitive)
- swordfishesSố nhiều (plural)
- swordfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- swordfishingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swordfish suckerdanh từ | danh từ | Loài cá mũi giáo (Remora brachyptera), bám vào cá kiếm, cá bống hoặc cá mập và ăn thịt chúng |
| Chinese swordfishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese paddlefish |
| swordfishing boatdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền dùng để đánh cá |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc swordfishVí dụ
- , , , .Bộ cho rằng một lý do là người dân New York giàu có có xu hướng ăn những loại cá đắt tiền có hàm lượng thủy ngân cao, như cá kiếm và cá ngừ.
- .Chúng tôi đã ăn cá kiếm.
- .Con cá kiếm này đến từ Algérie.