Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swordplay
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiến đấu bằng kiếm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
fighting with a sword
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swordplay
Dạng gốc
(base form)
swordplay
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
His
expertise
at
swordplay
made
his
acting
in
the
part
of
Hamlet
very
believable
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
swordplay
swordplay
er
Người tham gia đấu kiếm; một kiếm sĩ hoặc đấu sĩ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
sword
+
play
từ tiếng Anh cổ
sweordplega
AI
1
Chiến đấu bằng kiếm
1
Chiến đấu bằng kiếm
1
Chiến đấu bằng kiếm