vamper
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ma cà rồng; người tạo ra hoặc sửa chữa bằng cách ghép những thứ cũ lại với nhau; một người thợ giàydanh từOne who vamps; one who creates or repairs by piecing old things together; a cobbler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vamperDạng gốc (base form)
- vampersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vênh váo
- Vênh váo; thực hiện một màn trình diễn phô trươngTo swagger; to make an ostentatious show.
Họ từ (word family)
cùng gốc vamperVí dụ
- , , vamper'd glution