Nghĩa chính
- Cô gái hay một phụ nữ trẻ ngây thơ, không phức tạp, ngây thơ, trong sángdanh từAn innocent, unsophisticated, naïve, wholesome girl or young woman.
- Vai diễn ấn tượng của một người phụ nữ như vậy; một nữ diễn viên đóng một vai như vậydanh từA dramatic role of such a woman; an actress playing such a role.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingenueDạng gốc (base form)
- ingenuesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- pop-country , , 2009 . ’ .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápingénue
- từ tiếng Latinhingenuus“ingenuous”