Dịch

ingenue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô gái hay một phụ nữ trẻ ngây thơ, không phức tạp, ngây thơ, trong sángdanh từAn innocent, unsophisticated, naïve, wholesome girl or young woman.
  2. Vai diễn ấn tượng của một người phụ nữ như vậy; một nữ diễn viên đóng một vai như vậydanh từA dramatic role of such a woman; an actress playing such a role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingenueDạng gốc (base form)
  2. ingenuesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • pop-country , , 2009 . ’ .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápingénue
  2. từ tiếng Latinhingenuus“ingenuous”

AI