Dịch

vixen

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cáo cáidanh từA female fox.
  2. Mụ đàn bà đanh đá, mụ chằndanh từA malicious, quarrelsome or temperamental woman.
  3. Phụ nữ quyến rũ, gái hư quyến rũdanh từA racy or salacious woman who is sexually attractive; any attractive woman.
  4. Vợ cho phép ngoại tìnhdanh từA wife who has sex with other men with her husband's consent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vixenDạng gốc (base form)
  2. vixensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

video vixendanh từNgười mẫu nữ xuất hiện trong các video nhạc rock
silver vixendanh từCon cáo bạc cái (động vật)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifixen
  2. từ tiếng Anh cổ*fyxen
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fuhsini

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mụ đàn bà đanh đá
Phụ nữ quyến rũ

Ví dụ

  • […] , , – , .[...] và nếu Solomon khôn ngoan như đồn đại, tôi chắc chắn rằng khi ông so sánh người đàn bà hay gây gổ với tiếng nước dột rả rích ngày mưa, ông không nghĩ đến một con chằn lửa móng dài, cay độc và ích kỷ.
  • , .Ali Wilder, cô nàng cáo cái ranh mãnh.
  • .Con cáo cái đang cho các con của nó bú.

AI