Dịch

hellcat

C1danh từ (noun)
US/ˈhɛlˌkæt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phù thủydanh từA witch.
  2. Mụ chằn, người dữ dằndanh từA spiteful and violent person, especially a woman.
  3. Mèo quỷ địa ngụcdanh từA demonic cat of hell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hellcatDạng gốc (base form)
  2. hellcatsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ … , Caim . They’e . .” / .“Những con mèo quỷ này… chúng không dễ thương, bông xù như loại mà Caim và Seth từng chơi bắt bóng cùng. Chúng lớn hơn và ồn ào hơn. Giống như loài rồng có đầu sư tử.” / Đó là lần nhắc đến thứ hai về những con mèo quỷ trông giống như sư tử.
  • Mary's .Mary là một mụ chằn.
  • , , . / “, ?” . “ , I’ve .” / “We’re ,” .Cơn thịnh nộ vẫn là một khái niệm mới đối với Logan, nhưng này, chó địa ngục và mèo quỷ thì phải xuất phát từ đâu đó. / “Được rồi, vậy nghi lễ đòi hỏi những gì?” Esme hỏi. “Nếu bạn cần đồ cho nó, chắc tôi có sẵn.” / “Chúng ta sẽ cần một Ấn triện Solomon vẽ bằng máu,” Ceri nói.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI