Dịch

harpy

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɑːpi/US/ˈhɑɹpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quái vật harpydanh từA mythological creature generally depicted as a bird-of-prey with the head of a maiden, a face pale with hunger and long claws on her hands personifying the destructive power of storm winds.
  2. Người đàn bà đanh đádanh từA shrewish woman.
  3. Kẻ tham lam, kẻ tống tiềndanh từOne who is rapacious or ravenous; an extortioner.
  4. Chim đại bàng harpydanh từAny of a number of eagle-like birds of prey of the subfamily Harpiinae, especially the species Harpia harpyja.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harpyDạng gốc (base form)
  2. harpiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

harpy batdanh từLoài dơi ăn quả Đông Ấn Độ thuộc chi Nyctimene (đặc biệt là Nyctimene cephalotes), có lỗ mũi hình ống nổi bật
harpy eagledanh từĐại bàng tân nhiệt đới, Harpia harpyja
harpy flyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chim ưng đầm lầy
  1. The European moor buzzard or marsh harrier (Circus aeruginosus).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiharpie
  2. từ tiếng Latinhharpyia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἅρπυιᾰhárpuiă

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] “ ” , laptop-wielding .[...] Ed Miliband vẫn chưa đưa ra được định nghĩa về “tầng lớp trung lưu bị chèn ép” mà không loại trừ bất kỳ ai, nhưng bạn có thể cá chắc rằng ông ấy đang nghĩ đến những mụ đàn bà đanh đá cầm máy tính xách tay này.
  • .Bà chủ nhà của tôi là một mụ đàn bà đanh đá.
  • Mary's .Mary là một mụ đàn bà đanh đá.

AI