Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quái vật harpydanh từA mythological creature generally depicted as a bird-of-prey with the head of a maiden, a face pale with hunger and long claws on her hands personifying the destructive power of storm winds.
- Người đàn bà đanh đádanh từA shrewish woman.
- Kẻ tham lam, kẻ tống tiềndanh từOne who is rapacious or ravenous; an extortioner.
- Chim đại bàng harpydanh từAny of a number of eagle-like birds of prey of the subfamily Harpiinae, especially the species Harpia harpyja.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harpyDạng gốc (base form)
- harpiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harpy batdanh từ | danh từ | Loài dơi ăn quả Đông Ấn Độ thuộc chi Nyctimene (đặc biệt là Nyctimene cephalotes), có lỗ mũi hình ống nổi bật |
| harpy eagledanh từ | danh từ | Đại bàng tân nhiệt đới, Harpia harpyja |
| harpy fly | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim ưng đầm lầy
- The European moor buzzard or marsh harrier (Circus aeruginosus).
Họ từ (word family)
cùng gốc harpyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiharpie
- từ tiếng Latinhharpyia
- từ tiếng Hy Lạp cổἅρπυιᾰhárpuiă
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] “ ” , laptop-wielding .[...] Ed Miliband vẫn chưa đưa ra được định nghĩa về “tầng lớp trung lưu bị chèn ép” mà không loại trừ bất kỳ ai, nhưng bạn có thể cá chắc rằng ông ấy đang nghĩ đến những mụ đàn bà đanh đá cầm máy tính xách tay này.
- .Bà chủ nhà của tôi là một mụ đàn bà đanh đá.
- Mary's .Mary là một mụ đàn bà đanh đá.