Dịch

cuckold

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người chồng bị cắm sừngdanh từA man married to an adulterous spouse, especially when he is unaware or unaccepting of the fact.
  2. Người thích nhìn vợ ngoại tìnhdanh từA man who is attracted to or aroused by the sexual infidelity of a partner.
  3. Cá bò ba gócdanh từA West Indian plectognath fish, Rhinesomus triqueter.
  4. Cắm sừngđộng từngoại động từ (transitive)To make a cuckold or cuckquean of someone by committing adultery, or by seducing their partner or spouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuckoldNguyên thể (infinitive)
  2. cuckoldsSố nhiều (plural)
  3. cuckoldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cuckoldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cuckold sbcắm sừng ai

Cụm từ (phrase)

cuckold-makerdanh từNgười cắm sừng; một người đàn ông quyến rũ vợ của người khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá bò hòm
  1. The scrawled cowfish, Acanthostracion quadricornis and allied species.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người chồng bị cắm sừng
Cắm sừng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicokolde
  2. từ tiếng Pháp cổcucuault

Ví dụ

  • , .Không có gì nắm bắt được tâm lý cánh hữu tốt hơn việc cắm sừng, với lời chế nhạo rằng sự tiết chế là không nam tính và một số nam giới bảo thủ nhất định là những kẻ bị cắm sừng.
  • " - , , . . , , .""Cho cô ấy bất cứ thứ gì cô ấy muốn - ô tô riêng, tài khoản ngân hàng riêng, một chân tự do để giải trí theo ý cô ấy. Tất nhiên cô ấy ghét anh ta vì điều đó. Đương nhiên cũng cắm sừng anh ta."
  • .Anh là kẻ bị cắm sừng.

AI