Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
behorn
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đeo sừng; bị cắm sừng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To put horns on; cuckold.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
horn
AI
1
Đeo sừng
1
Đeo sừng
1
Đeo sừng