Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuckoldee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã bị cắm sừng; một nạn nhân của sự cắm sừng
danh từ
One who has been cuckolded; a victim of cuckoldry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cuckoldee
Dạng gốc
(base form)
cuckoldee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cuckold
+
-ee
Ví dụ
The
friends
of
the
respective
parties
,
those
of
the
cuckolder
on
one
side
,
and
those
of
the
cuckoldee
on
the
other
side
;
and
the
public
(
as
far
as
play-house
audiences
are
the
public
)
have
fairly
decided
in
favour
of
the
cuckolder
!
What
an
admirable
system
of
“
public
instruction
”!
AI
1
Người đã bị cắm sừng
1
Người đã bị cắm sừng
1
Người đã bị cắm sừng