Dịch

cuckoldee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đã bị cắm sừng; một nạn nhân của sự cắm sừngdanh từOne who has been cuckolded; a victim of cuckoldry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuckoldeeDạng gốc (base form)
  2. cuckoldeesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ; ( ) ! “ ”!

AI