Dịch

hornify

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo ra chất sừng, hoặc giống như sừng trong kết cấu; cứng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To make horny, or like horn in texture; to harden.
  2. Làm cho sừng; kích thích tình dục; khơi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To make horny; to excite sexually; to arouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hornifyNguyên thể (infinitive)
  2. hornifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hornifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hornifyingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Còi
  1. ngoại động từ (transitive)Còi; cắm sừngTo horn; to cuckold.

Nguồn gốc (etymology)

horny-fy

Ví dụ

  • 8 […]
  • . . , , , , […]
  • .

AI