hornify
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạo ra chất sừng, hoặc giống như sừng trong kết cấu; cứng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To make horny, or like horn in texture; to harden.
- Làm cho sừng; kích thích tình dục; khơi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To make horny; to excite sexually; to arouse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hornifyNguyên thể (infinitive)
- hornifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hornifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hornifyingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Còi
- ngoại động từ (transitive)Còi; cắm sừngTo horn; to cuckold.
Nguồn gốc (etymology)
horny-fy
Ví dụ
- 8 […]
- . . , , , , […]
- .