绿
綠HSK2
Hay gặpHán-Việt: lục
lǜ
Nghĩa chính
- Xanh lá cây, xanh lụcgreen
- Cắm sừng(slang) (derived from 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)
- Dùng trong tên riêngused in names
Chữ và bộ thủ (character, radical)
绿
lǜlục
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)11 nét
green; chlorineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn đang uống trà xanh à?
- 。Cô ấy có mắt xanh.
- 。Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.