Dịch

绿

綠
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lục
lǜ

Nghĩa chính

  1. Xanh lá cây, xanh lụcgreen
  2. Cắm sừng(slang) (derived from 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)
  3. Dùng trong tên riêngused in names

Chữ và bộ thủ (character, radical)

绿
lǜlục
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)11 nét
green; chlorine

Cụm từ (phrase)

绿化Phủ xanh
绿灯Đèn xanh
绿色Xanh lá, xanh lục
绿茶Trà xanh
浅绿色Màu xanh nhạt
深绿色Màu xanh thẫm
绿色植物Thực vật xanh
绿色食物Thực phẩm xanh

Ví dụ

  • ?Bạn đang uống trà xanh à?
  • 。Cô ấy có mắt xanh.
  • 。Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.

AI