Green
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Họ Greendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common English surname from Middle English.
- Greendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Clay County, Kansas.
- Thuộc Đảng Xanhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining, to a Green Party or green party.
- Đảng viên Đảng Xanhdanh từA member of a Green Party or green party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GreenDạng gốc (base form)
- GreensSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Green
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Elliott County, Kentucky.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Summit County, Ohio, formerly a township.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Douglas County, Oregon.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, listed under Green Township.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Denbigh community, Denbighshire (OS grid ref SJ0568).
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A northern suburb of Pembroke, Pembrokeshire (OS grid ref SM9801).
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Churchstoke community, Powys (OS grid ref SO2694).
Ví dụ
- , , . 2004, .Khi các nhà toán học đối mặt với một câu hỏi mà họ không thể trả lời, đôi khi họ đặt ra một câu hỏi bớt khắt khe hơn, với hy vọng việc giải quyết nó sẽ mang lại những hiểu biết sâu sắc. Đây là con đường mà Tao đã chọn vào năm 2004, khi hợp tác với Ben Green của Đại học Oxford.
- .Chúng tôi thích sân vận động Green.
- .Cô Green đã dạy tiếng Anh cho tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc GreenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcGrün
- từ tiếng Hà LanGroen
- từ tiếng IrelandÓ hUainí