Dịch

in green

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈɡɹiːn/US/ɪn ˈɡɹin/

Nghĩa chính

  1. Của một đối tượng, thân thiện với môi trường hoặc bền vữngcụm giới từOf an object, environmentally friendly or sustainable.
  2. Của một người, còn trẻ, ngây thơ hoặc thiếu kinh nghiệmcụm giới từOf a person, young, naive or inexperienced.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem in, greencụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, green.

Ví dụ

  • .
  • ?
  • ?

AI