Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Grơn-lendanh từ riêngA large self-governing dependent territory of Denmark, in North America.
- Hòn đảo phủ băng nơi nó tọa lạc, hòn đảo lớn nhất thế giới (không tính Úc)danh từ riêngThe ice-covered island on which it is located, the largest island in the world (not counting Australia).
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố ở Arkansasdanh từ riêngA city in Arkansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greenland sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập lớn (Somniosus microcephalus) sống ở phía bắc Đại Tây Dương |
| Greenland wolfdanh từ | danh từ | Canis lupus orion, một phân loài sói xám có nguồn gốc từ Greenland |
| Greenland Dogdanh từ | danh từ | Giống chó husky cỡ lớn được nuôi làm chó kéo xe |
| Greenland Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Một vùng biển ở phía đông Greenland, giáp với Iceland, Biển Na Uy, Svalbard và Bắc Băng Dương |
| Greenland coddanh từ | danh từ | Loài cá vây tia thuộc họ cá tuyết, (Gadus macrocephalus ogac, syn. Gadus ogac) |
| Greenland sealdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với harp seal |
| Greenland right whaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bowhead |
| Greenland spardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cryolite |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng ở Barbados
- A village in Barbados.
Họ từ (word family)
cùng gốc GreenlandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
- What’s Trump’s .
- , . , Earth's .