Groenlandia
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ɡɾoenˈlandja/nguồn
Nghĩa chính
- Vùng lãnh thổ Greenland, Đan Mạchdanh từ riêngGreenland (a large self-governing dependent territory of Denmark, in North America)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foca de Groenlandiadanh từ | danh từ | Con dấu đàn hạc |
Họ từ (word family)
cùng gốc GroenlandiaVí dụ
- ¿ ?Bạn có chắc Greenland thuộc về Đan Mạch không?
- , .Châu Phi là một lục địa, còn Greenland thì không.
- ¿ ?Có bao nhiêu người Eskimo sống ở Greenland?