Dịch

in the green

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ðə ˈɡɹiːn/US/ɪn ðə ˈɡɹin/

Nghĩa chính

  1. Bên trong phần rỗng của sóng vỡcụm giới từInside the hollow section of a breaking wave.

Cụm từ (phrase)

in the green treecụm giới từDạng tỉnh lược của in the green tree … in the dry
Jack in the greendanh từNgười đội một chiếc khung bằng liễu gai hoặc khung gỗ hình kim tự tháp hoặc hình nón được trang trí bằng tán lá, như một phần của đám rước Ngày tháng Năm ở Anh
in the green tree … in the dryTrong một tình huống tốt hơn so với một tình huống tồi tệ hơn; được sử dụng chủ yếu trong các câu hỏi tu từ nhằm gợi ý rằng tình hình bất lợi hiện tại sẽ trở nên tồi tệ hơn trong tương lai

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

AI