Nghĩa chính
- Bên trong phần rỗng của sóng vỡcụm giới từInside the hollow section of a breaking wave.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the green treecụm giới từ | cụm giới từ | Dạng tỉnh lược của in the green tree … in the dry |
| Jack in the greendanh từ | danh từ | Người đội một chiếc khung bằng liễu gai hoặc khung gỗ hình kim tự tháp hoặc hình nón được trang trí bằng tán lá, như một phần của đám rước Ngày tháng Năm ở Anh |
| in the green tree … in the dry | Trong một tình huống tốt hơn so với một tình huống tồi tệ hơn; được sử dụng chủ yếu trong các câu hỏi tu từ nhằm gợi ý rằng tình hình bất lợi hiện tại sẽ trở nên tồi tệ hơn trong tương lai |
Ví dụ
- .
- ?
- .