Dịch

cuckolder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con đực của một số loại cá làm gián đoạn cặp giao phối để giải phóng tinh trùng nhằm cố gắng thụ tinh cho con cáidanh từA male of certain kinds of fish that interrupts a mating pair to release sperm in an attempt to fertilize the female.
  2. Kẻ phạm tội cắm sừng; một người cắm sừngdanh từOne who commits cuckoldry; one who cuckolds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuckolderDạng gốc (base form)
  2. cuckoldersSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Flowres (1573) 78 .
  • , , ; ( ) ! “ ”!

AI