Dịch

two-time

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trong hai dịp; hai lầntính từkhông so sánh (not comparable)On two occasions; twice.
  2. Không chung thủy với bạn tình (tình dục)động từngoại động từ (transitive)To be unfaithful to one's (sexual) partner.
  3. Vượt qua gấp đôiđộng từngoại động từ (transitive)To double-cross.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. two-timeNguyên thể (infinitive)
  2. two-timesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. two-timedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. two-timingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

two-time loserdanh từNgười đã bị kết án tù lần thứ hai, đặc biệt là vì một tội nghiêm trọng
two-timerdanh từNgười (vợ hay chồng) cắm sừng người kia

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • " " 2004 .

AI