two-time
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trong hai dịp; hai lầntính từkhông so sánh (not comparable)On two occasions; twice.
- Không chung thủy với bạn tình (tình dục)động từngoại động từ (transitive)To be unfaithful to one's (sexual) partner.
- Vượt qua gấp đôiđộng từngoại động từ (transitive)To double-cross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- two-timeNguyên thể (infinitive)
- two-timesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- two-timedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- two-timingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-time loserdanh từ | danh từ | Người đã bị kết án tù lần thứ hai, đặc biệt là vì một tội nghiêm trọng |
| two-timerdanh từ | danh từ | Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia |