Dịch

wittol

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông biết và dung túng cho việc vợ mình ngoại tình với một hoặc nhiều người đàn ông khác; một người đồng ý với Maridanh từA man who knows and tolerates his wife's infidelity with another man or men; a mari complaisant.
  2. Con chim, cây lúa mìdanh từA bird, the wheatear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wittolDạng gốc (base form)
  2. wittolsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

witcuckold

  1. từ tiếng Anh trung đạiwitewold

Ví dụ

  • […] wife's , […]
  • wife's : !

AI