Nghĩa chính
- Người đàn ông biết và dung túng cho việc vợ mình ngoại tình với một hoặc nhiều người đàn ông khác; một người đồng ý với Maridanh từA man who knows and tolerates his wife's infidelity with another man or men; a mari complaisant.
- Con chim, cây lúa mìdanh từA bird, the wheatear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wittolDạng gốc (base form)
- wittolsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc wittolVí dụ
- […] wife's , […]
- wife's : !